June 29, 2017; revised November 9, 2018; March 17, 2023
Ngày 29/06/2017; sửa đổi ngày 09/11/2018; ngày 17/03/2023
- Pāli is a phonetic language. It does not have its alphabet. Tipiṭaka was initially written down in Pāli with the Sinhala alphabet.
Pāli là một ngôn ngữ ngữ âm. Pāli không có bảng chữ cái riêng. Tipiṭaka ban đầu được ghi chép bằng tiếng Pāli sử dụng chữ Sinhala.
- Pāli verses are composed for ease of oral transmission. Tipiṭaka was orally transmitted faithfully for several hundred years.
Các bài kệ Pāli được sáng tác nhằm thuận lợi cho việc truyền khẩu. Tipiṭaka đã được truyền khẩu một cách trung thực trong nhiều trăm năm.
- So, in many cases, root words are hidden in combined words in verses that were composed to rhyme better for easy oral transmission.
Vì vậy, trong nhiều trường hợp, các căn gốc của từ được ẩn trong những từ ghép của các bài kệ được sáng tác để gieo vần tốt hơn, giúp việc truyền khẩu dễ dàng.
- Rather than trying to find roots in Sanskrit, that is the way to find the roots. As I explained with evidence from the Tipiṭaka, the Buddha prohibited using Sanskrit words, or even translating the Tipiṭaka to Sanskrit; see, “Preservation of the Buddha Dhamma.”
Thay vì cố gắng truy tìm căn gốc trong tiếng Sanskrit, thì cách đúng là tìm căn gốc ngay trong Pāli. Như đã được giải thích kèm dẫn chứng từ Tipiṭaka, Đức Phật đã ngăn cấm việc sử dụng từ Sanskrit, thậm chí cả việc dịch Tipiṭaka sang Sanskrit; xem “Preservation of the Buddha Dhamma”.
- That is because despite some similarities, in Sanskrit, many words were composed to sound more “impressive”, without paying attention to embedded meanings.
Đó là bởi vì, dù có một số điểm tương đồng, trong Sanskrit nhiều từ được tạo ra để nghe có vẻ “hoành tráng” hơn, mà không chú trọng đến các ý nghĩa hàm chứa bên trong.
- For example, Pratītyasamutpāda is the Sanskrit term for Paṭicca Samuppāda. Pratītyasamutpāda sounds impressive but the meaning is not clear at all.
Ví dụ, Pratītyasamutpāda là thuật ngữ Sanskrit tương ứng với Paṭicca Samuppāda. Pratītyasamutpāda nghe có vẻ ấn tượng, nhưng ý nghĩa thì hoàn toàn không rõ ràng.
- On the other hand, it is evident in paṭi + icca leading to sama + uppāda; see, “Paṭicca Samuppāda – ‘Pati+ichcha’ + ‘Sama+uppāda.’”
Ngược lại, trong Pāli, ý nghĩa thể hiện rõ ràng qua paṭi + icca dẫn đến sama + uppāda; xem “Paṭicca Samuppāda – ‘Pati+ichcha’ + ‘Sama+uppāda.’”
- Pāli words are combined in ways to rhyme better. By finding critical roots embedded in such “combined words,” one can quickly figure out the meaning.
Các từ Pāli được kết hợp theo cách giúp gieo vần tốt hơn. Bằng cách nhận diện các căn gốc then chốt ẩn trong những “từ ghép” như vậy, người ta có thể nhanh chóng hiểu được ý nghĩa.
- “yadaniccaṁ taṁ dukkhaṁ, yaṁ dukkhaṁ tadanattā” verse appears in many suttā.
Câu kệ “yadaniccaṁ taṁ dukkhaṁ, yaṁ dukkhaṁ tadanattā” xuất hiện trong nhiều bài sutta.
- To understand it, we need to “expand it” or “unfold it”: “yad aniccaṁ taṁ dukkhaṁ, yaṁ dukkhaṁ tad anattā.”
Để hiểu câu này, cần “triển khai” hay “mở ra”: “yad aniccaṁ taṁ dukkhaṁ, yaṁ dukkhaṁ tad anattā.”
- Now the meaning becomes clear: “anicca nature leads to dukkha, dukkha nature leads to anatta nature”; see, “Anicca, Dukkha, Anatta – Wrong Interpretations.”
Khi đó, ý nghĩa trở nên rõ ràng: “bản chất anicca dẫn đến dukkha, bản chất dukkha dẫn đến anatta”; xem “Anicca, Dukkha, Anatta – Wrong Interpretations.”
- The following are some examples of combinations of words to make a verse rhyme better for oral transmission.
Sau đây là một số ví dụ về cách kết hợp từ để bài kệ gieo vần tốt hơn, phục vụ việc truyền khẩu.
Naidham = na idham or “not the case.”
Naidham = na idham, nghĩa là “không phải như vậy.”
Ayamantimā jāti = ayam + antima + jāti or “my last birth.”
Ayamantimā jāti = ayam + antima + jāti, nghĩa là “lần sinh cuối cùng của tôi.”
Nūppajjati = na + uppajjati: “will not arise.”
Nūppajjati = na + uppajjati: “sẽ không sinh khởi.”
Cittappasāda = citta + pasāda; note the two p’s in the combined word that allow it to rhyme better.
Cittappasāda = citta + pasāda; lưu ý hai chữ p trong từ ghép giúp việc gieo vần tốt hơn.
Similarly in: Rūpakkhandha = rūpa khandha: “rūpa aggregate.”
Tương tự: Rūpakkhandha = rūpa khandha: “uẩn rūpa.”
Aveccappasāda = ava icca pasāda or “faith that leads to overcoming taṇhā (attachment).”
Aveccappasāda = ava icca pasāda, nghĩa là “niềm tin dẫn đến việc vượt qua taṇhā (sự chấp thủ).”
Buddha = bhava + uddha: one who figured out how to stop existences (bhava) from arising.
Buddha = bhava + uddha: bậc đã khám phá ra cách chấm dứt sự sinh khởi của các hiện hữu (bhava).
Bhavaṅga = bhava + aṅga; intrinsic aspect of bhava.
Bhavaṅga = bhava + aṅga; khía cạnh nội tại của bhava.
Sakkāya = sath + kāya: good collections usually refer to the five aggregates. Sakkāya diṭṭhi is the view that the five aggregates should be embraced. [sakkāya = sat + kāya; sat = sant; sant : (ppr. of atthi), 1. 存在 (being, existing). 2. 善的, 真實 (good, true); Nom. sg. m. santo; f. satī; nt. santaṁ; Acc. santaṁ & sataṁ (opp. asaṁ); Instr. satā; Loc. sati & sante; Abl. santato. — pl. Nom. santo; nt. santāni; Acc. sante; Gen. sataṁ; Instr. sabbhi; Loc. santesu. — Compar. santatara; superl. sattama.]
Sakkāya = sath + kāya: các tập hợp “tốt” thường ám chỉ năm uẩn. Sakkāya diṭṭhi là quan điểm cho rằng năm uẩn cần được nắm giữ, ôm chấp. [sakkāya = sat + kāya; sat = sant; sant (phân từ hiện tại của atthi): 1. 存在 (tồn tại). 2. 善的, 真實 (tốt, chân thật); Danh cách số ít giống đực: santo; giống cái: satī; giống trung: santaṁ; Đối cách: santaṁ & sataṁ (đối nghĩa: asaṁ); Công cụ cách: satā; Định sở cách: sati & sante; Xuất xứ cách: santato. — Số nhiều: Danh cách: santo; giống trung: santāni; Đối cách: sante; Sở hữu cách: sataṁ; Công cụ cách: sabbhi; Định sở cách: santesu. — So sánh hơn: santatara; so sánh nhất: sattama.]
Anāpāna = āna + āpāna: “taking in” and “putting out.”
Anāpāna = āna + āpāna: “hít vào” và “thở ra.”
Note the pronunciation of the following words backwards to rhyme better:
Lưu ý cách phát âm đảo ngược của các từ sau để gieo vần tốt hơn:
- Anāgāmi = na āgāmi: not coming back (about not coming back to kāma loka for a person who has attained the Anāgāmi stage of Nibbāna.
Anāgāmi = na āgāmi: không trở lại (không trở lại kāma loka đối với người đã đạt tầng Anāgāmi của Nibbāna).
- Anatimāna = na + atimāna: atimāna is “high-mindedness” and anatimāna is opposite or “humble.”
Anatimāna = na + atimāna: atimāna là “tự cao, ngạo mạn”, còn anatimāna là trạng thái đối nghịch, tức “khiêm hạ.”
- Just by knowing what is meant by the root “saŋ,” many Pāli words can be understood easily; see, “What is “Saŋ? Meaning of Saŋsara (or Saṁsāra).”
Chỉ cần hiểu ý nghĩa của căn gốc “saŋ”, rất nhiều từ Pāli có thể được hiểu một cách dễ dàng; xem “What is ‘Saŋ’? Meaning of Saŋsara (or Saṁsāra).”
- Note that some words are written and pronounced with emphasis on “m” rather than “n”, because it rhymes better that way; a good example is saṁsāra (saŋsāra) which can be written and pronounced either way.
Lưu ý rằng một số từ được viết và phát âm với trọng âm ở “m” thay vì “n”, vì cách đó gieo vần tốt hơn; một ví dụ điển hình là saṁsāra (saŋsāra), có thể được viết và phát âm theo cả hai cách.
- On the other hand, sammā comes from “saŋ” + “mā,” but is always pronounced as “sammā,” because it rhymes easier that way; e.g., sammā diṭṭhi, sammā saṅkappa, etc.
Ngược lại, sammā xuất phát từ “saŋ” + “mā”, nhưng luôn được phát âm là “sammā”, vì như vậy dễ gieo vần hơn; ví dụ: sammā diṭṭhi, sammā saṅkappa, v.v.
- It must be kept in mind that “saŋ” has various levels. First one needs to remove ‘saŋ’ that lead to immoral activities that can lead to births in the apāyā; after one becomes a Sotāpanna, one should strive to eliminate “saŋ” involving sense pleasures; after becoming an Anāgāmi, the goal is to remove “saŋ” associated with rūpa and arūpa jhāna. I only stated “sense pleasures” in the Table.
Cần ghi nhớ rằng “saŋ” có nhiều tầng mức khác nhau. Trước hết, cần loại bỏ những “saŋ” dẫn đến các hành vi bất thiện có thể đưa đến tái sinh trong apāyā; sau khi trở thành Sotāpanna, cần nỗ lực đoạn trừ “saŋ” liên quan đến các dục lạc; sau khi trở thành Anāgāmi, mục tiêu là loại bỏ “saŋ” gắn với các tầng rūpa và arūpa jhāna. Trong Bảng, tôi chỉ nêu “dục lạc.”
- I plan to add another table for Pāli words with a few more key “roots.”
Tôi dự định sẽ bổ sung thêm một bảng khác cho các từ Pāli với một số “căn gốc” then chốt nữa.
Pāli Words with “Saŋ” Root
Các Từ Pāli Có Căn Gốc “Saŋ”
| No.
STT |
Pāli Word
Từ Pāli |
Roots
Từ gốc |
Meaning of added word
Ý nghĩa của Từ được thêm vào |
Meaning of whole word
Ý nghĩa của Cả Từ |
| 1 | Sammā | saŋ + mā | mā means to “remove”
mā có nghĩa là “loại bỏ” |
associated with removing “saŋ”
liên hệ với việc loại bỏ “saŋ” |
| 2 | sammāpaṭipatti | saŋ + mā + paṭipatti | paṭipatti is a process
paṭipatti là một tiến trình |
method or effort to remove “saŋ”
phương pháp hay nỗ lực để loại bỏ “saŋ” |
| 3 | sammāvimutti | saŋ + mā + vimutti | vimutti is complete release
vimutti là sự giải thoát hoàn toàn |
Arahant phala; Nibbāna
quả Arahant; Nibbāna |
| 4 | Sammanti | saŋ + mā | like gacchā to gacchanti
tương tự như gacchā thành gacchanti |
attaining peacefulness by removing “saŋ”
đạt được sự an tịnh nhờ loại bỏ “saŋ” |
| 5 | samantano | saŋ + anta; rhymes like samananta
saŋ + anta; vần điệu như samananta |
anta is end
anta là sự chấm dứt |
a process that gets rid of “saŋ”
một tiến trình loại bỏ “saŋ” |
| 6 | Sammā diṭṭhi | Sammā + diṭṭhi | diṭṭhi is vision (here to see Tilakkhaṇa)
diṭṭhi là cái thấy (ở đây là thấy Tilakkhaṇa) |
clear vision to see danger of (and how to remove) “saŋ”
cái thấy rõ ràng để thấy sự nguy hại của “saŋ” (và cách loại bỏ nó) |
| 7 | Sammā saṅkappa | Sammā + saṅkappa | saṅkappa are conscious/unconscious thoughts
saṅkappa là các ý nghĩ có ý thức hoặc vô thức |
thoughts to removing “saŋ”
những suy nghĩ hướng đến việc loại bỏ “saŋ” |
| 8 | Sammā vācā | Sammā + vācā | vācā is conscious thoughts/speech
vācā là tư duy có ý thức / lời nói |
speech to remove “saŋ”
lời nói nhằm loại bỏ “saŋ” |
| 9 | Sammā kammanta | Sammā + kammanta | kammanta is actions
kammanta là các hành động |
bodily actions to remove “saŋ”
hành động thân nhằm loại bỏ “saŋ” |
| 10 | Sammā ājīva | Sammā + ājīva | ājīva is way one lives
ājīva là cách sống |
living style to remove “saŋ”
lối sống nhằm loại bỏ “saŋ” |
| 11 | Sammā vāyāma | Sammā + vāyāma | vāyāma is effort
vāyāma là sự nỗ lực |
effort to remove “saŋ”
nỗ lực nhằm loại bỏ “saŋ” |
| No.
STT |
Pāli Word
Từ Pāli |
Roots
Từ gốc |
Meaning of added word
Ý nghĩa của Từ được thêm vào |
Meaning of whole word
Ý nghĩa của Cả Từ |
| 12 | Sammā sati | Sammā + sati | sati is mindfulness (about Tilakkhaṇa)
sati là chánh niệm (liên quan đến Tilakkhaṇa) |
mindfulness to remove “saŋ”
chánh niệm nhằm loại bỏ “saŋ” |
| 13 | Sammā samādhi | Sammā + samādhi | samādhi is the state of equanimity (sama + adhi)
samādhi là trạng thái quân bình (sama + adhi) |
state of samādhi resulting from removing “saŋ”
trạng thái samādhi đạt được nhờ loại bỏ “saŋ” |
| 14 | Sambhava | saŋ + bhava | bhava is existence
bhava là sự hiện hữu |
existence due to “saŋ”
sự hiện hữu do “saŋ” |
| 15 | Sambuddha | saŋ + bhava + uddha | uddha is rooting out
uddha là sự nhổ tận gốc |
one who rooted out existence in 31 realms
bậc đã nhổ tận gốc sự hiện hữu trong 31 cõi |
| 16 | Sambodhi | state attained by a sambuddha; Nibbāna
trạng thái do một sambuddha chứng đạt; Nibbāna |
||
| 17 | Sambhūta | saŋ + bhūta | bhūta refers to cattāro mahā bhūta
bhūta chỉ tứ đại (cattāro mahā bhūta) |
creation of bhūta via “saŋ” in the mind; The Origin of Matter – Suddhatthaka
sự hình thành bhūta qua “saŋ” trong tâm; The Origin of Matter – Suddhatthaka |
| 18 | Sammāpaññā | sammā + paññā | paññā is wisdom
paññā là trí tuệ |
wisdom to see the way to remove “saŋ”trí tuệ để thấy con đường loại bỏ “saŋ” |
| 19 | Sammā-Sambodhi (Sammā-Sambuddha) | Emphasizing the achievement of sambodhi on one’s own
nhấn mạnh việc tự mình đạt sambodhi |
reserved for the Buddhas
chỉ dành cho chư Phật |
|
| 20 | Sammatta | saŋ + mā + atta | atta means the “truths leading to sammā”
atta là “những chân lý dẫn đến sammā” |
Sammatta niyama is a knowledge of a SotāpannaSammatta niyama là một tri kiến của bậc Sotāpanna |
| 21 | Sambojjanga | saŋ + bodhi + aṅga; rhymes as sambojjanga
saŋ + bodhi + aṅga; vần điệu như sambojjanga |
“aṅga” means factors
“aṅga” nghĩa là các yếu tố |
factors that lead to Sambodhi
những yếu tố dẫn đến Sambodhi |
| 22 | Sampajāna (Sampajanna) | saŋ + pajāna | pajāna is to comprehend
pajāna là sự hiểu thấu |
to figure out defilements (saŋ)
nhận diện, làm rõ các phiền não (saŋ) |
| 23 | sammappadhāna | saŋ + mā + padhāna | mā is to remove; padhāna means “first”
mā là loại bỏ; padhāna nghĩa là “đầu tiên” |
first to do to remove “saŋ”
việc đầu tiên cần làm để loại bỏ “saŋ” |
| 24 | Sambandha | saŋ + bandha | bandha is to bind, associate with
bandha là trói buộc, kết nối |
bind with someone/something with “saŋ”
sự trói buộc với người/vật thông qua “saŋ” |
| 25 | sambhāvitā | saŋ + bhāvitā | bhāvitā is to use
bhāvitā là sử dụng |
engage in “saŋ” or sense pleasures
tham dự vào “saŋ” hoặc các dục lạc |
| 26 | Sambheda | saŋ + bheda | bheda means to quarrel
bheda là tranh chấp |
fighting over pleasurable things or “saŋ”
tranh đấu vì các thứ khoái lạc hoặc “saŋ” |
| 27 | Sambhīta | saŋ + bhīta | bhīta means to terrify
bhīta là sợ hãi |
“saŋ” leading to terror (in mind or in future births)
“saŋ” dẫn đến sợ hãi (trong tâm hoặc các tái sinh tương lai) |
| 28 | Sambhoga | saŋ + bhoga | bhoga means pleasurable things, especially food
bhoga là các thứ khoái lạc, đặc biệt là thức ăn |
sense pleasures
các dục lạc |
| 29 | Sambhunjati | saŋ + bhunja | bhunja means to eat or consume
bhunja là ăn hay tiêu thụ |
engage in sense pleasures
đắm mình trong các dục lạc |
| 30 | sammōha | saŋ + moha | moha is delusion
moha là si mê |
extreme delusion
si mê cực độ |
| 31 | saṃpādesi / saṃpādetā | saŋ + pādesi | pādesi is to sort out and see
pādesi là phân định và thấy rõ |
to clarify what is “saŋ”, as in “vaya dhamma saṅkhāra, appamādena sampādetha.”
làm rõ “saŋ” là gì, như trong câu “vaya dhamma saṅkhāra, appamādena sampādetha.” |
| 32 | sampahanseti | saŋ + pahāna | pahāna is to remove
pahāna là loại bỏ |
to remove “saŋ”
loại bỏ “saŋ” |
| No.
STT |
Pāli Word
Từ Pāli |
Roots
Từ gốc |
Meaning of added word
Ý nghĩa của Từ được thêm vào |
Meaning of whole word
Ý nghĩa của Cả Từ |
| 33 | sampaṇṇo | saŋ + paṇṇo | paṇṇo means with wisdom, possessive of paññā
paṇṇo có nghĩa là có trí tuệ, sở hữu paññā |
attained wisdom to see “saŋ”
đã đạt trí tuệ để thấy “saŋ” |
| 34 | Sampajāna | saŋ + pajāna | pajāna is to clarify
pajāna là làm sáng tỏ, hiểu rõ |
sort out or to clarify “saŋ”
phân định hoặc làm rõ “saŋ” |
| 35 | sampayoga | saŋ + payoga | payoga is a clever plan to get something done
payoga là kế hoạch khéo léo để hoàn thành một việc |
plan to access a pleasurable thing
kế hoạch nhằm tiếp cận một đối tượng khoái lạc |
| 36 | Samphassa | saŋ + phassa | contact with saŋ (in the mind)
sự xúc chạm với saŋ (trong tâm) |
Vedanā (Feelings) Arise in Two Ways
Vedanā (cảm thọ) sinh khởi theo hai cách |
| 37 | Sampassati | saŋ + passati | passati means to comprehend
passati nghĩa là thấu hiểu |
comprehend “saŋ”
thấu hiểu “saŋ” |
| 38 | saṅkiliṭṭha or saṅkliṭṭha | saŋ + kliṭṭha | kliṭṭha is to defile
kliṭṭha là làm ô nhiễm |
making mind defiled by adding “saŋ”
làm cho tâm ô nhiễm do thêm “saŋ” |
| 39 | saṅkilesa or saṅkīlesa | saŋ + kilesa | kilesa are defilements
kilesa là các phiền não |
things that defile the mind
những thứ làm ô nhiễm tâm |
| 40 | Saṁsāra (Saṅsāra) | saŋ + sāra | sāra means “good”
sāra nghĩa là “tốt” |
perception that saŋ (things in this world) are good
nhận thức rằng saŋ (các pháp thế gian) là tốt |
| 41 | Sanseva (Saṁseva) | saŋ + seva | seva means to “associate”
seva là giao du, kết hợp |
to indulge in worldly pleasures
đắm mình trong các khoái lạc thế gian |
| 42 | Samucceda (as in samucceda pahāna)
Samucceda (như trong samucceda pahāna)
|
saŋ + ucceda | ucceda means to “remove from the roots”; pahāna is remove
ucceda là “nhổ tận gốc”; pahāna là loại bỏ |
samucceda pahāna means to “get rid of permanently”
samucceda pahāna nghĩa là “loại bỏ vĩnh viễn” |
| 43 | saṁyoga or saṅyoga
saṁyoga hay saṅyoga
|
saŋ + yoga | yoga is to bind
yoga là trói buộc |
bound with “saŋ” (to this world)
bị trói buộc với “saŋ” (vào thế gian này) |
| 44 | saṁyojanā or saṅyojanā
saṁyojanā hay saṅyojanā |
saŋ + yo + ja | “yo” is to bind; “ja” is to produce
“yo” là trói buộc; “ja” là sinh ra |
factors that leads to bonds to rebirth process
các yếu tố dẫn đến sự trói buộc vào tiến trình tái sinh |
| 45 | samudaya | saŋ + udaya | udaya is to arise
udaya là sinh khởi |
arising due to “saŋ”
sinh khởi do “saŋ” |
| 46 | Samutthāna | saŋ + utthāna | utthāna means “where it arises”
utthāna nghĩa là “nơi nó sinh khởi” |
Samutthāna citta is same as cittaja; where “saŋ” originates (mind)
Samutthāna citta tương đương cittaja; nơi “saŋ” phát sinh (tâm) |
| 47 | saṁvāsa or saṅvāsa
saṁvāsa hay saṅvāsa |
saŋ + vāsa | vāsa means live with
vāsa là sống chung |
live together; sexual intercourse
sống chung; quan hệ tình dục |
| 48 | Saṁvara (Saṅvara) | saŋ + vara | vara means to stop, avoid
vara là ngăn chặn, tránh |
moral behavior
hành vi đạo đức |
| 49 | Samvaddha | saŋ + vaddha | vaddha is to “grow”
vaddha là “tăng trưởng” |
to add “saŋ”, i.e., defilements
làm tăng “saŋ”, tức là các phiền não |
| 50 | Samvannanā | saŋ + vannanā | vannanā is to praise
vannanā là ca ngợi |
to praise immoral acts
ca ngợi các hành vi bất thiện |
| 51 | Samvattana (Samvattati) | saŋ + vattana | vattana is to “drop”
vattana là “rơi xuống” |
aiding in removing “saŋ”
hỗ trợ việc loại bỏ “saŋ” |
| 52 | samvedanā or saṅvedanā
samvedanā hay saṅvedanā |
saŋ + vedanā | vedanā is to feel
vedanā là cảm thọ |
feelings due to “saŋ”; samphassa ja vedanā
cảm thọ do “saŋ”; samphassa ja vedanā |
| 53 | saṁvidhāna or saṅvidhāna | saŋ + vidhāna | vidhāna means ordering
vidhāna là sắp đặt, chỉ huy |
giving orders, organize (normally used mundanely)
ra lệnh, tổ chức (thường dùng theo nghĩa thế tục) |
| 54 | saṁsaraṇa or saṅsaraṇa | saŋ + sarana | sarana means move around, travel
sarana là di chuyển, lang thang |
wandering in saṁsāra
lang thang trong saṁsāra |
| No.
STT |
Pāli Word
Từ Pāli |
Roots
Từ gốc |
Meaning of added word
Ý nghĩa của Từ được thêm vào |
Meaning of whole word
Ý nghĩa của Cả Từ |
| 55 | Saṁyutta (as in Saṁyutta Nikāya) | saŋ + yutta | yutta means “contains”
yutta có nghĩa là “chứa đựng” |
Suttā in the Saṁyutta Nikāya explain “saŋ” terms
các bài kinh trong Saṁyutta Nikāya giải thích các thuật ngữ “saŋ” |
| 56 | Saṅcetanā | saŋ + cetanā | cetanā is intention (in a thought)
cetanā là ý định (trong một ý nghĩ) |
defiled thoughts
các ý nghĩ bị nhiễm ô |
| 57 | sandiṭṭhika | saŋ + diṭṭhi | diṭṭhi is seeing, vision
diṭṭhi là cái thấy, nhận thức |
seeing “saŋ” with Buddha Dhamma
thấy được “saŋ” bằng Dhamma của Đức Phật |
| 58 | Saṅgāyanā | saŋ + gāyanā | gāyanā is to recite
gāyanā là tụng đọc |
Buddhist Council where suttā describing “saŋ” are recited
kết tập kinh điển, nơi các suttā mô tả “saŋ” được tụng đọc |
| 59 | Saṅga | saŋ + ga | ga is to attach
ga là sự dính mắc |
attach to “saŋ”
dính mắc vào “saŋ” |
| 60 | Saṅgati | saŋ + gati | gati is character, habit
gati là tính cách, thói quen |
bad character/habits
tính cách hoặc thói quen xấu |
| 61 | Saṅgha | saŋ + gha | gha is to remove
gha là loại bỏ |
Those who have removed “saŋ”; belong to Saṅgha, Nobles or Ariyā, but usu. include bhikkhus
những người đã loại bỏ “saŋ”; thuộc về Saṅgha, các bậc Thánh (Ariyā), thường bao gồm các vị bhikkhu |
| 62 | Saṅghika | possessive of Saṅgha
sở hữu của Saṅgha |
offered to Saṅgha
được cúng dường đến Saṅgha |
|
| 63 | Saṅgīta (Sangeetha) | saŋ + gīta | gīta is a poem, song
gīta là thơ ca, bài hát |
music that bend mind towards sense pleasures
âm nhạc khiến tâm nghiêng về các dục lạc |
| 64 | saṅkalpana or/hay saṅkappa | saŋ + kalpana | kalpana means conscious thoughts
kalpana là các ý nghĩ có ý thức |
defiled thoughts
các ý nghĩ bị nhiễm ô |
| 65 | saṅkhitta | saŋ + kitta | kitta is action (kriyā)
kitta là hành động (kriyā) |
anything done with “saŋ” (defilements) in mind
bất cứ điều gì được làm với “saŋ” (phiền não) trong tâm |
| 66 | Saṅsun | saŋ + sūn (ū rhymes like “put”)
saŋ + sūn (chữ ū phát âm tương tự âm “u” trong từ “put”) |
sūn means to destroy
sūn có nghĩa là hủy diệt |
calming the mind via removing “saŋ”
làm lắng dịu tâm bằng cách loại bỏ “saŋ” |
| 67 | Saṅvara | saŋ + vara | vara is to stay away from
vara là tránh xa |
discipline via staying away from “saŋ”, i.e., moral behavior
kỷ luật bằng cách tránh xa “saŋ”, tức là hành vi đạo đức |
| 68 | saṅvega or/hay saṁvega | saŋ + vega | vega is speed or rapidity
vega là tốc độ, sự nhanh mạnh |
enhanced javana of a citta due to “saŋ”, i.e., highly emotional
javana của citta được tăng cường do “saŋ”, tức trạng thái cảm xúc mạnh |
| 69 | saṅkhāra (should really be saṅkāra)
saṅkhāra (thực ra phải là saṅkāra) |
saŋ + kāra | kāra is action (all actions are initiated via thoughts)
kāra là hành động (mọi hành động đều khởi từ ý nghĩ) |
Saṅkhāra – What It Really Means
|
| 70 | Saṅkata | saŋ + kata | kata is a result
kata là kết quả |
produced via saṅkhāra; anything in this world
được tạo ra bởi saṅkhāra; mọi pháp trong thế gian |
| 71 | Saṁsāra (Saṅsāra) | saŋ + sāra | sāra is good, beneficial
sāra là tốt, có lợi |
What is “Saŋ”? Meaning of Saṁsāra (or Saṅsāra) |
| 72 | Saṅtāpa | saŋ + tāpa | tāpa is heat
tāpa là sức nóng |
heating of the mind due to “saŋ”
sự nung nóng của tâm do “saŋ” |
| 73 | Santutti (or/hay Santhutti) | saŋ + thutti | thutti is to remove: Arogya Parama Labha..
thutti là loại bỏ: Arogya Parama Labha.. |
ease of mind when “saŋ” removed; but commonly used to indicate happiness
sự an ổn của tâm khi “saŋ” được loại bỏ; nhưng thường được dùng để chỉ hạnh phúc |
