Pāli Glossary – (A-K) / Bảng thuật ngữ Pāli – (A–K)

August 12, 2016; Revised May 27, 2017; February 19, 2020; May 29, 2022 (#4 added)

Ngày 12/08/2016; Sửa ngày 27/05/2017; ngày 19/02/2020; ngày 29/05/2022 (bổ sung mục số 4)

Tipiṭaka English” Convention

Quy ước “Tiếng Anh Tipiṭaka”

  1. I have revised the Pāli words to align with the convention used by most English texts. This convention was apparently adapted by the early European scholars (Rhys Davis and others) in order to keep the length of the word short. I will use this convention in new posts and try to update old posts gradually. See the following two posts for details:

Tôi đã chỉnh sửa các từ Pāli để phù hợp với quy ước được sử dụng trong đa số các văn bản tiếng Anh. Quy ước này dường như đã được các học giả châu Âu thời kỳ đầu (Rhys Davis và những người khác) áp dụng nhằm giữ cho độ dài của từ ngắn gọn. Tôi sẽ sử dụng quy ước này trong các bài viết mới và cố gắng cập nhật dần các bài viết cũ. Xem hai bài viết sau để biết chi tiết:

  • “Tipiṭaka English” Convention Adopted by Early European Scholars – Part 1

Quy ước “Tiếng Anh Tipiṭaka” được các học giả châu Âu thời kỳ đầu áp dụng – Phần 1

  • “Tipiṭaka English” Convention Adopted by Early European Scholars – Part 2

Quy ước “Tiếng Anh Tipiṭaka” được các học giả châu Âu thời kỳ đầu áp dụng – Phần 2

Additional Pronunciation Keys:

Các Quy Ước Phát Âm Bổ Sung:

“a” is pronounced like “u” in cut; “ā” is pronounced like “a” in father

“a” được phát âm như “u” trong từ cut; “ā” được phát âm như “a” trong từ father

  • “i” is pronounced like “i” in sit; “ī” is pronounced like “ee” in bee

“i” được phát âm như “i” trong từ sit; “ī” được phát âm như “ee” trong từ bee

  • “u” is pronounced like “u” in “put”; “ū” is pronounced like “oo” in cool

“u” được phát âm như “u” trong từ put; “ū” được phát âm như “oo” trong từ cool

  • “o” is pronounced like “oe” in “Moe”; “e” is pronounced like “a” in pay

“o” được phát âm như “oe” trong từ Moe; “e” được phát âm như “a” trong từ pay

  • “c” needs to be pronounced like “ch” as in “charm” or “chicago”

“c” cần được phát âm như “ch” trong các từ charm hoặc chicago

  • “ñ” needs to be pronounced like “gn” in “signor”

“ñ” cần được phát âm như “gn” trong từ signor

  1. This glossary is in two posts, because there are a total of over 400 Pāli words included now. This is the first part of the glossary; second part at, “Pāli Glossary – (L-Z).”

Bảng thuật ngữ này được chia thành hai bài viết, vì hiện nay tổng số từ Pāli được đưa vào đã vượt quá 400 từ. Đây là phần thứ nhất của bảng thuật ngữ; phần thứ hai nằm trong bài “Pāli Glossary – (L–Z)”.

  • I have been able to get the audio files incorporated, and also have provided links to key posts whenever possible/needed.

Tôi đã tích hợp được các tệp âm thanh, đồng thời cung cấp liên kết đến các bài viết quan trọng khi có thể hoặc khi cần thiết.

  • We also have a Popup Pāli Glossary with Pronunciation, thanks to Mr. Seng Kiat Ng. If that GoldenDict dictionary is installed on your computer, you will be able to access this glossary from each post directly. Furthermore, it could provide translations from other online dictionaries as well.

Chúng tôi cũng có Bảng thuật ngữ Pāli dạng cửa sổ bật lên kèm phát âm, nhờ sự hỗ trợ của ông Seng Kiat Ng. Nếu từ điển GoldenDict được cài đặt trên máy tính của bạn, bạn sẽ có thể truy cập bảng thuật ngữ này trực tiếp từ từng bài viết. Ngoài ra, công cụ này còn có thể cung cấp bản dịch từ các từ điển trực tuyến khác.

  1. Relevant posts on any of the words can be found by using the “Search” box on the top right.

Các bài viết liên quan đến bất kỳ từ nào có thể được tìm thấy bằng cách sử dụng ô “Search” ở góc trên bên phải.

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

abhaya “a” + “bhaya”; doing something to stop someone’s fear

“a” + “bhaya”; làm điều gì đó để chấm dứt nỗi sợ của người khác

abhaya dāna saving the life of a living being

cứu mạng một chúng sinh

abhijjhā strong greed

tham lam mạnh

abhiññā supermundane powers

các năng lực siêu phàm

abhisaṅkhāra strong saṅkhāra that lead to rebirths and strong vipāka

saṅkhāra mạnh dẫn đến tái sinh và tạo ra vipāka mạnh

ādīnava bad outcome: Assāda, Ādīnava, Nissarana – Introduction

kết quả bất lợi: Assāda, Ādīnava, Nissarana – Giới thiệu

adhimokkha arising to the top; reaching a high value

sự vươn lên hàng đầu; đạt đến mức cao

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

adhivāsana things one gets used to based on saṃsāric habits; part of gathi

những điều một người quen dần do tập quán trong saṃsāra; là một phần của gathi

adinnādāna stealing; taking something without permission

trộm cắp; lấy vật không được phép

adosa without hatred

không sân hận

ajjhatta Internal

bên trong, nội tại

ākāsa space (the void in between rūpa)

không gian (khoảng trống giữa các rūpa)

ākāsānañcāyatana first arūpa brahma realm

cõi arūpa brahma thứ nhất

ākiñcaññāyatana third arūpa brahma realm

cõi arūpa brahma thứ ba

akusala immoral act

hành động bất thiện

āhāra nutrients (for body or mind)

dưỡng chất (cho thân hoặc tâm)

ahetuka without good roots

không có các gốc thiện

ahirika Shamelessness

không biết hổ thẹn

akālikā remove defilements or timeless (no birth or death, i.e., Nibbāna)

đoạn trừ phiền não hoặc vượt thời gian (không sinh không diệt, tức Nibbāna)

alobha without greed

không tham

āloka light, dissociating from “this world”

ánh sáng, sự tách rời khỏi “thế giới này”

āmisā mundane (belonging to 31 realms)

thuộc thế gian (thuộc 31 cõi)

amoha without delusion; moral mindset

không si mê; khuynh hướng tâm đạo đức

amurta fine food (drink) of devas

thức ăn (đồ uống) tinh tế của các deva

Anāgāmi Non-Returner (to the human world)

bậc Bất Lai (không còn trở lại cõi người)

anāgata future

tương lai

ānāpāna 7. What is Ānāpāna?

7. Ānāpāna là gì?

ānāpānasati 6. Ānāpānasati Bhāvanā (Introduction)

6. Ānāpānasati Bhāvanā (Giới thiệu)

anāriya not Noble

không phải bậc Thánh

 

 

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

anatoppa fear of doing immoral deeds

sợ làm các hành vi bất thiện

anatta not in-control, helpless

không thể kiểm soát, vô chủ

anenjabhi saṅkhāra Saṅkhāra, Kamma, Kamma Bīja, Kamma Vipāka

Saṅkhāra, Kamma, Kamma Bīja, Kamma Vipāka

anicca inability to maintain to one’s satisfaction

không thể duy trì theo ý muốn, không thỏa mãn bền vững

Aniccata tendency to change unexpectedly; characteristic of a rūpa: Rūpa (Material Form) – Table

khuynh hướng biến đổi bất ngờ; đặc tính của rūpa: Rūpa (Material Form) – Table

anidassana Cannot be seen; can also mean pure as in anidassana viññāṇa

không thể thấy được; cũng có thể mang nghĩa “thuần tịnh” như trong anidassana viññāṇa

animisa without pausing for even a moment: Animisa Locana Bodhi Pooja – A Prelude to Acts of Gratitude

không gián đoạn dù chỉ trong khoảnh khắc: Animisa Locana Bodhi Pooja – A Prelude to Acts of Gratitude

aññamañña depend on each other

nương tựa lẫn nhau

anantara being in storage until retrieval (kamma vipāka)

được lưu giữ cho đến khi trổ quả (kamma vipāka)

anumodanā accept pattidana (transfer of merits or sharing of merits) with joy

hoan hỷ tiếp nhận pattidana (sự hồi hướng hay chia sẻ công đức)

anupassanā discard kilesa by contemplating with anicca, dukkha, anatta: see #6 of 4. What do all these Different Meditation Techniques Mean?

loại trừ kilesa bằng cách quán chiếu anicca, dukkha, anatta: xem mục #6 của 4. What do all these Different Meditation Techniques Mean?

anusaya defilements arising from latent cravings (āsava) and kilesa

các phiền não phát sinh từ các tham ái tiềm ẩn (āsava) và kilesa

apacāyana paying respects to those with higher virtues: Puñña Kamma – Dāna, Sīla, Bhāvanā

bày tỏ sự kính trọng đối với những bậc có đức hạnh cao hơn: Puñña Kamma – Dāna, Sīla, Bhāvanā

aparāpariya vedanīya kamma vipāka that can materialize at any time in future

kamma vipāka có thể trổ quả vào bất kỳ thời điểm nào trong tương lai

apāya common term for four lowest realms

thuật ngữ chung chỉ bốn cõi thấp

āpo cohesive element

yếu tố kết dính

Appanā samādhi almost at jhāna: What is Samādhi? – Three Kinds of Mindfulness

gần đạt jhāna: What is Samādhi? – Ba loại Chánh niệm

appaṇita not to liking; dislikes

không ưa thích; chán ghét

appaṭigha cannot be grasped or touched

không thể nắm bắt hay chạm đến

apuñña immoral

bất thiện

apuññābhi saṅkhāra highly immoral saṅkhāra

saṅkhāra rất bất thiện

 

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

Arahant never to be born in any of the 31 realms

không còn tái sinh trong bất kỳ cõi nào thuộc 31 cõi

ārammaṇa object of thought

đối tượng của tâm

Ariya Noble person (Sotāpanna or above)

bậc Thánh (từ Sotāpanna trở lên)

arūpa without rūpa

không có rūpa

asaññā without perception; without saññā

không có tri giác; không có saññā

āsava = āsaya deep-seated craving

tham ái ăn sâu

āsavakkhaya ñāṇa Knowledge of removing āsava: The Way to Nibbāna – Removal of Āsavas

tri kiến về sự đoạn trừ āsava: The Way to Nibbāna – Removal of Āsavas

āsevana repeated practice; associate

sự thực hành lặp đi lặp lại; sự liên kết

asobhana ugly or defiled (used mainly for cetasika)

xấu hoặc nhiễm ô (chủ yếu dùng cho cetasika)

asura one of the four apāya; beings there have large bodies and are inactive

một trong bốn apāya; chúng sinh ở đó có thân lớn và ít hoạt động

assāda Enjoyment

sự hưởng thụ

atīta Past

quá khứ

atta opposite of anatta or eight

đối nghĩa của anatta hoặc số tám

attha opposite of anatta; perception that one has total control

đối nghịch với anatta; nhận thức rằng bản thân có toàn quyền kiểm soát

avīci one of the niraya (hell)

một trong các địa ngục (niraya)

avihiṃsā non-aggressive

không bạo hại

avinibbhoga constituents not separable, as in a avinibbhoga rūpa kalapa

các thành phần không thể tách rời, như trong avinibbhoga rūpa kalapa

avyāpāda = abyāpāda not angry, kind

không sân hận, hiền hòa

āyatana an indriya becomes as āyatana: Sorting out Some Key Pāli Terms – Taṇhā Lobha Dosa Moha etc

khi một indriya trở thành āyatana: Sorting out Some Key Pāli Terms – Taṇhā Lobha Dosa Moha etc

āyu Lifetime

tuổi thọ

avijjā Ignorance of Tilakkhaṇa

vô minh đối với Tilakkhaṇa

bahiddhā External

bên ngoài

 

 

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

bahijja External

bên ngoài

bala Power

sức mạnh

bali Distort

sự bóp méo, làm sai lệch

bīja Seed

hạt giống

bhaṅga dissolution; destruction

sự hoại diệt; sự tan rã

bhava realm of existence

cõi tồn tại

Bhauddhayā (Buddhist) One striving to stop the rebirth process

người nỗ lực chấm dứt tiến trình tái sinh

bhāvanā meditation, constant contemplation & use

thiền tập, sự quán chiếu và thực hành liên tục

bhavaṅga life continuum

dòng chảy nền tảng của sự sống

bhaya Fear

sợ hãi

Bhikkhu Buddhist monk

tỳ-kheo, tu sĩ Phật giáo

bodhicitta a Mahāyāna term denoting “enlightenment-mind”

thuật ngữ Đại thừa chỉ “tâm giác ngộ”

bojjhaṅga bodhi aṅga or facilitating factor for Nibbānachi

phần giác ngộ, yếu tố hỗ trợ cho Nibbāna

brahma a being in rūpa or arūpa brahma realms

chúng sinh thuộc các cõi Phạm thiên rūpa hoặc arūpa

Buddha Buddha Gotama

Đức Phật Gotama

cakkhu eye or seeing

mắt hoặc sự thấy

cakkavāḷa planetary system like our Solar system

hệ hành tinh như hệ Mặt Trời của chúng ta

cetanā intention; but deeper: “Details of Kamma – Intention, Who Is Affected, Kamma Patha.”

ý định; nhưng ý nghĩa sâu hơn: “Details of Kamma – Intention, Who Is Affected, Kamma Patha.”

cetasika mental factor

tâm sở

chanda Liking

sự ưa thích

citta thought (pure thought)

ý nghĩ (tâm thuần túy)

cittānupassanā doing anupassanā via contemplating on thoughts

thực hành anupassanā thông qua quán sát các ý nghĩ

 

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

citta vīthi citta come in packets of a discrete number; a single citta does not arise

citta sinh khởi theo từng chuỗi với số lượng xác định; một citta đơn lẻ không tự sinh khởi

cutūpapāta ñāṇa ability to see all previous births

khả năng thấy được tất cả các đời sống quá khứ

cuti Death

sự chết

cuti citta moment of death

sát-na chết

dāna Giving

sự cho tặng

dasa Ten

mười

dasaka decad; group of 10

nhóm mười

dassana vision; but normally used for “comprehending”

sự thấy; nhưng thường được dùng với nghĩa “liễu tri, thấu hiểu”

dassanena pahātabba removing (kilesa) via comprehension of Dhamma

đoạn trừ (kilesa) thông qua sự liễu tri Dhamma của Đức Phật

desanā verbal discourse

lời thuyết giảng

deva a being in 6th–11th realms

chúng sinh thuộc các cõi từ cõi thứ 6 đến cõi thứ 11

Dhamma Buddha’s teachings, phenomenon, mental object

giáo pháp của Đức Phật; hiện tượng; đối tượng của tâm

dhammavicaya (sambojjhaṅga) investigation of concepts like anicca

sự quán sát, phân tích các pháp là anicca

dhammānudhammappaṭipāda condition for attaining Sotāpanna stage: Four Conditions for Attaining Sotāpanna Magga/Phala

điều kiện để đạt giai đoạn Sotāpanna: Four Conditions for Attaining Sotāpanna Magga/Phala

dhammānupassanā doing anupassanā via contemplating on Dhamma

thực hành anupassanā thông qua quán chiếu Dhamma

dhātu Element

yếu tố

dhyāna (same as jhāna)

dhyāna (như jhāna)

 

meditative state with rūpa loka or arūpa loka consciousness

trạng thái thiền với thức thuộc rūpa loka hoặc arūpa loka

diṭṭa Observation

sự quan sát

diṭṭhi view, wrong view unless specified

quan điểm; thường là tà kiến nếu không nói rõ

diṭṭhujukamma “diṭṭhi” + “ujju” + “kamma” or getting rid of wrong views on kamma: Puñña Kamma – Dāna, Sīla, Bhāvanā

“diṭṭhi” + “ujju” + “kamma”, hoặc việc loại bỏ tà kiến về kamma: Puñña Kamma – Dāna, Sīla, Bhāvanā

domanassa mental agony, displeasure, not bodily suffering

đau khổ tinh thần, sự khó chịu; không phải khổ về thân

 

 

 

 

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

dosa Hatred

sân hận

dosakkhaya dosa + khaya or removal of hate

dosa + khaya, tức sự đoạn trừ sân hận

duggati “du” + “gati” or habits that can lead to bad rebirths

“du” + “gati”, hay các khuynh hướng dẫn đến tái sinh xấu

dukkha Suffering

khổ

dukkha suffering & it can be stopped from arising

khổ và có thể được ngăn chặn không cho sinh khởi

dvāra door (to the external world)

cửa (dẫn ra thế giới bên ngoài)

ehipassiko a quality of Dhamma, removing defilements in real time: Supreme Qualities of Buddha, Dhamma, Sangha

một phẩm chất của Dhamma của Đức Phật, giúp đoạn trừ phiền não ngay trong hiện tại: Supreme Qualities of Buddha, Dhamma, Sangha

ekaggatā one-pointedness (of the mind)

sự nhất tâm (của tâm)

gandha smell, odor

mùi, mùi hương

gandhabba Gandhabba (Manomaya Kāya)

Gandhabba (Manomaya Kāya)

gati character, habits

tính cách, tập quán

ghāṇa nose or smelling

mũi hoặc sự ngửi

gotrabhū change of lineage (“gotra”) when getting close to a jhāna

sự chuyển dòng (gotra) khi tiến gần đến jhāna

hadaya vatthu seat of mind (in the gandhabbaya)

nơi nương của tâm (trong gandhabbaya)

hetu root cause

nhân gốc

hiri shamefulness for doing akusala kamma

sự hổ thẹn khi làm akusala kamma

iddhi special powers or knowledges

năng lực hoặc tri kiến đặc biệt

iddhipāda means to special (mental) accomplishment

những yếu tố dẫn đến thành tựu đặc biệt (về tâm)

indriya one of the six sense faculties when used without lobha, dosa, moha

một trong sáu căn khi vận hành không có lobha, dosa, moha

issā (irisyā in Sinhala)

issā (irisyā trong tiếng Sinhala)

Jealousy

sự ganh tỵ

itthī (sthree in Sinhala)

itthī (sthree trong tiếng Sinhala)

Feminine

giới nữ

jarā getting old or weak

sự già yếu

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

Jaratā one of 28 rūpa: Rūpa (Material Form)

một trong 28 rūpa: Rūpa (Material Form)

jāti birth of a living being OR birth of anything

sự sinh của một chúng sinh HOẶC sự sinh của bất cứ pháp nào

javana those citta with which saṅkhāra committed or kamma vipāka generated: Javana of a Citta – The Root of Mental Power

những citta mà qua đó saṅkhāra được tạo tác hoặc kamma vipāka được sinh ra: Javana of a Citta – The Root of Mental Power

jhāna (same as dhyāna) meditative state with rūpa loka or arūpa loka consciousness

trạng thái thiền với thức thuộc rūpa loka hoặc arūpa loka

jivhā tongue (more accurately jivhā indriya) OR taste

lưỡi (chính xác hơn là jivhā indriya) HOẶC vị

jīvita life; jīvita indriya maintains life

sự sống; jīvita indriya duy trì sự sống

Jīvitindriya one of the 7 universal cetasika; OR one of the 28 rūpa: Rūpa (Material Form)

một trong 7 cetasika phổ quát; HOẶC một trong 28 rūpa: Rūpa (Material Form)

kabalīkāra one of the 4 āhāra: Āhāra (Food) in Udayavaya Ñāṇa

một trong bốn āhāra: Āhāra (Food) in Udayavaya Ñāṇa

kappa (kāpa in Sinhala) time duration of an entity; kappa of a human is about 100 years; mahā kappa is lifetime of the universe

thời lượng tồn tại của một pháp; kappa của con người khoảng 100 năm; mahā kappa là tuổi thọ của vũ trụ

kalyāṇa mitta (or mitra in Sinhala) Noble friend: Four Conditions for Attaining Sotāpanna Magga/Phala

bạn lành, thiện hữu tri thức: Four Conditions for Attaining Sotāpanna Magga/Phala

kāmacchanda greed for things in kāmaloka

tham dục đối với các đối tượng trong kāmaloka

kāma loka first 11 realms with five physical senses

11 cõi đầu có năm giác quan vật lý

kāma rāga attachment to sense pleasures in kāmaloka

sự dính mắc vào dục lạc trong kāmaloka

kāmāvacara belonging to kāmaloka

thuộc về kāmaloka

kāmesumicchācāra immoral ways of enjoying sense pleasures: The Five Precepts – What the Buddha Meant by Them

những cách hưởng thụ dục lạc sai trái: The Five Precepts – What the Buddha Meant by Them

kamma action, deed

hành động

kammanta actions as in sammā kammanta

hành động như trong sammā kammanta

kammaṭṭhāna meditation verses or procedures

các bài kệ hoặc phương pháp hành thiền

khandha heap, pile, or aggregate

uẩn, sự tập hợp

karuṇā compassion in the suffering of others

lòng từ bi đối với nỗi khổ của người khác

kasiṇa meditation object in anariya jhāna (e.g., a colored disk)

đề mục thiền trong anariya jhāna (ví dụ: đĩa màu)

 

 

 

Pāli Word

Từ Pāli

Meaning

Ý nghĩa

Audio

Âm thanh

kāya pertaining to the body or action

liên quan đến thân hoặc hành động

kaya physical or mental body

thân vật lý hoặc thân tâm

kāyānupassanā doing anupassana via contemplating on the bodily actions

thực hành anupassanā thông qua quán sát các hành động của thân

khanika samādhi What is Samadhi? – Three Kinds of Mindfulness
khaya cutting off or gradually reduce

sự cắt đứt hoặc làm suy giảm dần

khana moment, sub-moment

sát-na, tiểu sát-na

kriyā action, deed

hành động

  1. Anyone can download the audio files here:

Bất kỳ ai cũng có thể tải các tệp âm thanh tại đây:

WebLink: GoogleDrive: Pāli Word Pronunciation – Audio Files

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *