1 February 2016: It seems that the audio files are not loading, so just removed the audio files.
Ngày 01/02/2016: Có vẻ như các tệp âm thanh không tải được, vì vậy các tệp âm thanh đã được gỡ bỏ.
We now have a Popup Pāli Glossary with Pronunciation.
Hiện nay chúng tôi đã có Bảng Thuật Ngữ Pāli Dạng Cửa Sổ Bật Lên Kèm Theo Cách Phát Âm.
Possible Confusion in Pronunciation
Những Khả Năng Gây Nhầm Lẫn Trong Phát Âm
It seems that the following conventions were adopted in order to make the text shorter.
Có vẻ như các quy ước sau đây đã được áp dụng nhằm làm cho văn bản ngắn gọn hơn.
In many cases:
Trong nhiều trường hợp:
- “c” needs to be pronounced “ch” as in “charm” or “ch”
Chữ “c” cần được phát âm là “ch” như trong “charm” hoặc “chicago”.
- “t” needs to be pronounced “th” as in “thud” or “th”
Chữ “t” cần được phát âm là “th” như trong “thud” hoặc “throw”.
- For example, citta pronounced “chiththa”, cakkhu is pronounced “chakkhu”, anicca as “anichcha”, anatta as “anaththa”, jāti as “jathi”, taṇhā as “thanha”, tilakkhana as “thilakkhana.”
Ví dụ, citta được phát âm là “chiththa”, cakkhu được phát âm là “chakkhu”, anicca là “anichcha”, anatta là “anaththa”, jāti là “jathi”, taṇhā là “thanha”, tilakkhana là “thilakkhana”.
- “d” needs to be pronounced “th” as in “this” or “th” Note the difference in pronouncing “th” between 2 and 3.
Chữ “d” cần được phát âm là “th” như trong “this” hoặc “that”. Lưu ý sự khác biệt trong cách phát âm “th” giữa mục 2 và mục 3.
- For example, vedanā or dāna (as in giving) is pronounced this way.
Ví dụ, vedanā hoặc dāna (theo nghĩa là sự cho tặng) được phát âm theo cách này.
Pronunciation Key
Bảng ký hiệu Phát âm
| á rhymes like pat â → care ã → pay ā → father ê → pet ë → bee th → thin dh → this á vần với “pat”, â → “care”, ã → “pay”, ā → “father”, ê → “pet”, ë → “bee”, th → “thin”, dh → “this” |
| ö → toe ü → moon ch → chin ng → thing ö → “toe” ü → “moon” ch → “chin” ng → “thing” |
Common Pāli Words
Các từ Pāli Thông dụng
I will keep adding more words to the glossary. If you would like me to add any missing words to the glossary, please send a comment.
Tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các từ vào bảng thuật ngữ. Nếu bạn muốn tôi thêm bất kỳ từ nào còn thiếu vào bảng thuật ngữ, vui lòng gửi bình luận.
10/6/15: I have added audio files. Please note the volume control below each audio.
Ngày 10/06/2015: Tôi đã thêm các tệp âm thanh. Vui lòng lưu ý phần điều chỉnh âm lượng bên dưới mỗi tệp âm thanh.
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| Akusala | akusala | immoral, unwholesome
bất thiện, không lành mạnh |
|
| Adosa | adhosa | non-hatred
không sân hận |
|
| Alobha | alobha | non-greed
không tham |
|
| Amoha | amoha | non-delusion
không si mê |
|
| Anāgāmi | Anāgāmi | Non-Returner (to the human world)
Bậc Bất Lai (không còn tái sinh vào cõi người) |
|
| Anariya | Anāriya | One who is not yet a Noble One or Ariya
Người chưa phải là bậc Thánh (Ariya) |
|
| anatta | anaththā | not in-control, helpless
không thể kiểm soát, bất lực |
|
| anicca | anichchā | inability to maintain one’s satisfaction
không thể duy trì trạng thái thỏa mãn |
|
| anantara | being in storage until retrieval (kamma vipāka)
được lưu giữ cho đến khi trổ quả (kamma vipāka) |
||
| Akusala | akusala | immoral, unwholesome
bất thiện, không lành mạnh |
|
| Adosa | adhosa | non-hatred
không sân hận |
|
| Alobha | alobha | non-greed
không tham |
|
| Amoha | amoha | non-delusion
không si mê |
|
| Anāgāmi | Anāgāmi | Non-Returner (to the human world)
Bậc Bất Lai (không còn tái sinh vào cõi người) |
|
| Anariya | Anāriya | One who is not yet a Noble One or Ariya
Người chưa phải là bậc Thánh (Ariya) |
|
| anatta | anaththā | not in-control, helpless
không thể kiểm soát, bất lực |
|
| anicca | anichchā | inability to maintain one’s satisfaction
không thể duy trì trạng thái thỏa mãn |
|
| anantara | being in storage until retrieval (kamma vipāka)
được lưu giữ cho đến khi trổ quả (kamma vipāka) |
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| anupassana | anupassanā | contemplate with anicca, dukkha, anatta
quán chiếu với anicca, dukkha, anatta |
|
| anusaya | defilements arising from latent cravings (āsava)
các phiền não phát sinh từ các tham ái tiềm ẩn (āsava) |
||
| apāya | apāya | common term for four lowest realms
thuật ngữ chung chỉ bốn cõi thấp |
|
| abhijjā [abhijjhā] | abhijjā | strong greed
tham lam mạnh |
|
| Arahant | Never to be born in any of the 31 realms
không còn tái sinh trong bất kỳ cõi nào thuộc 31 cõi |
||
| Ariya | āriyā | noble one (Sotāpanna or above)
bậc Thánh (từ Sotāpanna trở lên) |
|
| arūpa | arūpa | without rūpa (not really correct)
không có rūpa (cách hiểu này không hoàn toàn chính xác) |
|
| avijjā | avijjā | Ignorance
vô minh |
|
| ahirika | ahirikā | Shamelessness
không biết hổ thẹn |
|
| ahetuka | ahētuka | without good roots
không có các gốc thiện |
|
| akāsa | ākāsa | space (the void in between rūpa)
không gian (khoảng trống giữa các rūpa) |
|
| āloka | āloka | light, dissociating from “this world”
ánh sáng, sự tách rời khỏi “thế giới này” |
|
| āpo | āpo | cohesive element
yếu tố kết dính |
|
| ārammaṇa | ārammana | object of thought
đối tượng của tâm |
|
| āsava (asaya) | asāva | deep-seated craving
tham ái ăn sâu |
|
| āsevana | āsāvanā | repeated practice
sự thực hành lặp đi lặp lại |
|
| bahiddha | bahiddhā | External
bên ngoài |
|
| bala | Power
sức mạnh |
||
| bhaṅga | bhaṅga | Dissolution
sự hoại diệt |
|
| bhava | existence level
mức độ hiện hữu |
||
| Bhauddhayā (Buddhist) | Bhauddhayā | One striving to stop the rebirth process
người nỗ lực chấm dứt tiến trình tái sinh |
|
| bhāvanā | bhāvanā | meditation, constant contemplation & use
thiền tập, sự quán chiếu và thực hành liên tục |
|
| Buddha | Buddha (not “Buddhā”)
Buddha (không phải “Buddhā”) |
Buddha Gotama
Đức Phật Gotama |
|
| bhavaṅga | bhavaṅga | life continuum
dòng chảy nền tảng của sự sống |
|
| bhaya | Fear
sợ hãi |
||
| citta | chiththa | early stage of a thought (pure thought)
giai đoạn đầu của một ý nghĩ (tâm thuần khiết) |
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| dana | dāna | Giving
sự cho tặng |
|
| dasaka | Decad
một nhóm mười |
||
| deva | dāva | a being in 6th–11th realms
chúng sinh thuộc các cõi từ cõi thứ 6 đến cõi thứ 11 |
|
| dhamma | dhammā | Buddha’s teachings, phenomenon, mental object
Dhamma của Đức Phật, pháp, hiện tượng, đối tượng của tâm |
|
| dhammavicaya | dhammavichaya | investigation of concepts like anicca
sự quán sát, phân tích các pháp như anicca |
|
| dhātu | dhāthu | Element
yếu tố |
|
| diṭṭhi | |||
| domanassa | dhomanassa | Displeasure
sự không hài lòng, khổ tâm |
|
| dosa | dhosa | Hatred
sân hận |
|
| dukha | dhukha | Suffering
khổ |
|
| dukkha | dhukkhha | suffering & it can be overcome
khổ và có thể được đoạn trừ |
|
| dvara | dhvāra | door (to the outside world)
cửa (dẫn ra thế giới bên ngoài) |
|
| ekaggata | ekaggathā | one-pointedness (of the mind)
sự nhất tâm (của tâm) |
|
| gandha | Smell
mùi |
||
| gati | gathi | Character
khuynh hướng, bản chất |
|
| hadayavatthu | hadayavatthu | seat of mind
nơi nương của tâm |
|
| hetu | hāthu | root cause
nhân gốc |
|
| hiri | Shame
sự hổ thẹn |
||
| iddhipada | iddhipāda | means to accomplishment
những yếu tố dẫn đến thành tựu |
|
| kāmacchanda | kāmachanda | greed for things in kamaloka
tham dục đối với các đối tượng trong kāmaloka |
|
| kamaloka | kāmalōka | first 11 realms with five physical senses
11 cõi đầu có năm giác quan vật lý |
|
| kamavacara | kāmavachara | belonging to kamaloka
thuộc về kāmaloka |
|
| kamma | kammā | action, deed
hành động |
|
| kasiṇa | kasina | meditation device (usu. a colored disk)
đề mục thiền (thường là một đĩa màu) |
|
| kāya | kāya | sensing (seeing, hearing, etc)
sự cảm nhận (thấy, nghe, v.v.) |
|
| kaya | kaya | Body
thân |
|
| khaya | cutting off
sự đoạn tận |
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| khana | moment, sub-moment
khoảnh khắc, sát-na |
||
| khandha | aggregate, collection, heap
uẩn, sự tập hợp |
||
| kilesa (keles) | kilāsa | Defilement
phiền não |
|
| kukkucca | kukkuchcha | tendency to do lowly things
khuynh hướng làm những điều thấp kém |
|
| kusala | removal of defilements
sự đoạn trừ phiền não |
||
| lahuta | lahūta | Lightness
sự nhẹ nhàng |
|
| lakkhana | lakhkhana | Characteristic
đặc tính |
|
| lobha | lobha | Greed
tham |
|
| loka | loka | World
thế gian |
|
| lokuttara | lokoththara | beyond this world, transcendental
siêu thế, vượt khỏi thế gian |
|
| macchariya | machchariya | extreme greed, hiding wealth
bỏn xẻn, keo kiệt |
|
| magga | magga | Path
con đường |
|
| mana | māna | Conceit
ngã mạn |
|
| manasikara | manasikāra | Memory
sự tác ý |
|
| mano | mano | Mind
ý |
|
| manodhatu | manodhāthu | mind element
ý giới |
|
| manodvara | manodvāra | mind door
ý môn |
|
| manussa | human being
con người |
||
| marana | Death
sự chết |
||
| metta | meththā | loving kindness
tâm từ |
|
| micchā diṭṭhi | michcha ditthi | wrong views
tà kiến |
|
| middha | middhdha | lethargic mind
tâm hôn trầm |
|
| moha | moha | Delusion
si mê |
|
| mudita | mudithā | appreciative joy
tâm hỷ |
|
| muduta | mudhuthā | Malleability
sự mềm dẻo |
|
| mūla | mūla or mūla | Root
gốc |
|
| nāma | nāma | name, mental
danh, thuộc về tâm |
|
| nāmarūpa | nāmarūpa | name and form
danh và sắc |
Top of Form
Bottom of Form
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| ñāṇa | ngāna | Knowledge
tri kiến |
|
| nimitta | nimittha | Sign
dấu hiệu |
|
| nivarana | neevarana | Hindrance
chướng ngại |
|
| niraya | Hell
địa ngục |
||
| niyama | niyama (not niyāma)
niyama (không phải niyāma) |
law of nature
quy luật tự nhiên |
|
| oja | ojā | nutritive essence
tinh chất nuôi dưỡng |
|
| paccaya | pachchayā | Condition
điều kiện |
|
| pahāna | pahāna | Abandoning
sự từ bỏ |
|
| pancadvāra | panchadvāra | five sense doors
năm căn |
|
| pañcakkhandha | pancakkhandhā | five aggregates
năm uẩn |
|
| pancaupādānakkhandha | pancaupādānakkhandhā | grasping/craving of five aggregates
sự chấp thủ, tham ái đối với năm uẩn |
|
| paññā | pangñā | Wisdom
trí tuệ |
|
| pīti | peethi (preethi) | Joy
hỷ |
|
| pannindriya | wisdom faculty
căn trí tuệ |
||
| paramattha | paramatthā | ultimate reality
thực tại tối hậu |
|
| pasāda rūpa | pasāda rūpa | sensitive matter (internal rūpa)
sắc nhạy cảm (nội sắc) |
|
| passaddhi | passaddhi | Tranquility
sự an tịnh |
|
| pathavi | element of hardness
yếu tố cứng |
||
| paṭicca | patichcha | bind to something willingly
sự dính mắc một cách tự nguyện |
|
| paṭigha | aversion, dislike
sự chống đối, chán ghét |
||
| pavutthi | pavutthi | during this life, current
trong đời sống này, hiện tại |
|
| peta (preta) | petā (pretha) | hungry ghost
ngạ quỷ |
|
| phala | fruit, fruition
quả |
||
| phassa | Contact
xúc |
||
| puggala | Individual
cá nhân |
||
| purisa | masculine
nam tính |
||
| rāga | rāga | attachment to saṃsāra
tham ái đối với saṃsāra |
|
| rasa | taste
vị |
Top of Form
Bottom of Form
Top of Form
Bottom of Form
Top of Fo rm
Bottom of Form
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| rūpa | rūpa | matter (and energy)
vật chất (và năng lượng) |
|
| rūpa kalapa | rūpa kalāpa | material group unit
đơn vị nhóm vật chất |
|
| rūpāvacara | rūpāvachara | belonging to rūpa loka
thuộc về rūpa loka |
|
| sadda | sadhdha | Sound
âm thanh |
|
| sādhārana | sādhārana | universal, common
phổ quát, chung |
|
| saddhā | sadhdhā | faith (through knowledge and understanding)
niềm tin dựa trên tri kiến và sự hiểu biết |
|
| sahetuka | sahēthuka | with roots
có các gốc |
|
| Sakadāgāmi | Sakadagāmi | Once-Returner (one more rebirth as a human)
bậc Nhất Lai (còn một lần tái sinh làm người) |
|
| saḷāyatana | saḷāyathana | six sense bases
sáu căn |
|
| samādhi | samādhi | high concentration with pure mind
định cao với tâm thanh tịnh |
|
| sammā | quench (defilements)
dập tắt (phiền não) |
||
| samāpatti | samāpatthi | meditative attainment
sự chứng đắc thiền |
|
| samanantara | samananthara | contiguity, matching with anantara
sự liên tục, tương ứng với anantara |
|
| samatha | samathā | calming the mind
làm lắng dịu tâm |
|
| samuppāda | samuppāda | birth of a similar kind
sự sinh khởi của cùng một loại |
|
| saṅkappa | Ideas
ý niệm |
||
| saṅkhāra | saṅkhāra | actions leading to defilements
các hành dẫn đến phiền não |
|
| saṅkhata (sankata in Sinhala)
saṅkhata (sankata trong tiếng Sinhala) |
sankhatha | conditioned, formed by conditions
hữu vi, được tạo thành do các duyên |
|
| saññā | sangñā | Perception
tưởng |
|
| saṃsāra (also called saṁsāra)
saṃsāra (còn gọi là saṁsāra) |
saṃsāra | beginningless rebirth process
tiến trình tái sinh vô thủy |
|
| sāsava | sāsavā | with craving
có tham ái |
|
| sati | sathi | mindful of anicca, dukkha, anatta
niệm về anicca, dukkha, anatta |
|
| satipaṭṭhāna | sathipattāna | establishment of sati
sự thiết lập sati |
|
| saṃyojana | sanyojana | bind to defilements, fetter
sự trói buộc vào phiền não |
|
| sīla | seela | virtue, moral conduct
giới hạnh, hạnh kiểm |
|
| sekha | sēkha | trainee (the three stages below the Arahant)
bậc hữu học (ba tầng bậc dưới Arahant) |
|
| somanassa | somanassa | with joy
có hỷ |
| Pāli Word
Từ Pāli |
Audio
Âm thanh |
Pronunciation
Phát âm |
Meaning
Ý nghĩa |
| sota | sotha | ear
tai |
|
| Sotāpanna | Sothapanna | Stream Enterer (first stage of Nibbāna)
bậc Nhập Lưu (giai đoạn đầu của Nibbāna) |
|
| taṇhā | thanhā | attachment (bondage) due to greed, hate, or delusion
sự dính mắc (trói buộc) do tham, sân hoặc si |
|
| tejo | thājo | heat element
yếu tố nhiệt |
|
| thīna | theena | sloth
hôn trầm |
|
| uddhacca | uddhachchha | tendency to be high-minded (restlessness)
tâm dao động, phóng dật |
|
| upādāna | upādāna | clinging, like to hold onto
sự chấp thủ, bám víu |
|
| upekkhā | equanimity, neutrality
xả, tâm quân bình |
||
| uppatthi | uppatthi | Birth
sự sinh |
|
| vacī | vachi | speech
lời nói |
|
| vaṇṇa (varna) | color
màu sắc |
||
| vayyāma | vayyāma | effort
sự tinh tấn |
|
| vāyo | vāyo | fluidity
tính lưu động |
|
| vedanā | vādanā | feeling
cảm thọ |
|
| vicāra | vichāra | sustained concentration on an object
sự duy trì chú tâm trên đối tượng |
|
| vicikicchā | vichikichchā | acting without sati
sự hoài nghi, hành động không có sati |
|
| vīmaṃsā | vīmaṃsā | investigation
sự quán sát, khảo sát |
|
| vinnati | vingngāthi | intimation
sự biểu lộ |
|
| viññāṇa | vingngana | (defiled) consciousness
thức (bị nhiễm ô) |
|
| vipāka | vipāka | result
quả |
|
| vipassanā | vipassanā | insight (via analysis of parts)
tuệ quán (qua phân tích các thành phần) |
|
| virati | virathi | abstinence from indulgence
sự tiết chế, kiêng tránh |
|
| viriya | effort
tinh tấn |
||
| visuddhi | visuddhi | purification
sự thanh tịnh |
|
| vitakka | vithakka | initial application of the mind on an object
sự hướng tâm ban đầu đến đối tượng |
|
| vīthi | veethi | process (sequential)
tiến trình (theo trình tự) |
|
| votthapana | votthapana | determining
sự quyết định |
|
| vyāpāda | vyāpāda | ill will, stronger than paṭigha
ác ý, ác tâm (mạnh hơn paṭigha) |
